Bản dịch của từ 荆巫 trong tiếng Việt
荆巫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆巫 (Danh từ)
【jīng wū】
01
Chỉ hai ngọn núi nổi tiếng là núi Kinh (荆山) và núi Mâu (巫山) trong địa danh Trung Quốc cổ
2.荆山与巫山。
Ví dụ
02
Thầy cúng, người làm lễ trong vùng đất cổ荆楚 (Kinh Sở)
1.荆楚的巫祝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆巫
jīng
荆
wū
巫
Các từ liên quan
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晶
鶄
葏
秔
經
箐
亰
兢
巠
经
鼱
京
萎
芐
䔚
葫
葿
䔷
䓔
莠
䖆
䒹
䒨
䒱
帞
狥
荐
枮
炪
枱
洭
㖀
独
㓨
𠊠
沗
荆棘
拙荆
荆轲
荆州
荆芥
紫荆
负荆
荆条
荆门
荆江
