Bản dịch của từ 荆杨 trong tiếng Việt

荆杨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

荆杨 (Danh từ)

jīng yáng
01

Chỉ vùng đất gồm hai địa danh cổ là Kinh Châu (荆州) và Dương Châu (扬州), thường dùng để chỉ khu vực vùng hạ và trung lưu sông Trường Giang.

荆州和扬州。亦泛指长江中下游地区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆杨

jīng

yáng

Các từ liên quan

荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
杨业
杨令公
荆
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
Hình thái radical:
⿰,茾,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép