Bản dịch của từ 荆枝 trong tiếng Việt

荆枝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

荆枝 (Danh từ)

jīng zhī
01

Bóng hình, ví dụ về tình cảm gắn bó, đoàn kết như anh em ruột thịt cùng một cội nguồn

南朝梁吴均《续齐谐记.紫荆树》:“京兆田真兄弟三人,共议分财,生赀皆平均;惟堂前一株紫荆树,共议破三片,明日就截之。其树即枯死,状如火然。真往见之,大惊,谓诸弟曰:‘树本同株,闻将分斫,所以憔顇,是人不如木也。’因悲不自胜,不复解树。树应声荣茂,兄弟相感,合财宝,遂为孝门。”后因以“荆枝”喻兄弟骨肉同气连枝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆枝

jīng

zhī

Các từ liên quan

荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
荆
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
Hình thái radical:
⿰,茾,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép