Bản dịch của từ 荆棘剌 trong tiếng Việt

荆棘剌

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

荆棘剌 (Tính từ)

jīng jí là
01

Chỉ những cây gai góc, chằng chịt, tượng trưng cho chướng ngại, khó khăn trong cuộc sống.

1.亦作“荆棘列”。亦作“荆棘律”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác căng thẳng, hoảng hốt, gấp gáp như trong tình huống “khẩn cấp” (từ ghép âm gần với '紧急里').

2.“紧急里”三个字的谐音。元曲中常用来形容惊慌﹑紧张。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆棘剌

jīng

Các từ liên quan

荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
棘下
棘下生
棘丛
棘丞
棘人
剌八
剌剌
剌堰
剌塌醉
剌塔
荆
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
Hình thái radical:
⿰,茾,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép