Bản dịch của từ 荆楚 trong tiếng Việt
荆楚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆楚 (Danh từ)
【jīng chǔ】
01
Tên một loại gỗ, xưa dùng làm cây gậy để trừng phạt (cây hình).
2.木名。古时用为刑杖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên cổ của khu vực xưa thuộc vùng Hồ Bắc, Hồ Nam, tương đương với đất cũ của nước Sở (楚) và vùng đất荆 (Kinh)
1.荆为楚之旧号,略当古荆州地区,在今湖北湖南一带。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆楚
jīng
荆
chǔ
楚
Các từ liên quan
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晶
鶄
葏
秔
經
箐
亰
兢
巠
经
鼱
京
萎
芐
䔚
葫
葿
䔷
䓔
莠
䖆
䒹
䒨
䒱
帞
狥
荐
枮
炪
枱
洭
㖀
独
㓨
𠊠
沗
荆棘
拙荆
荆轲
荆州
荆芥
紫荆
负荆
荆条
荆门
荆江
