Bản dịch của từ 荆榛 trong tiếng Việt

荆榛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

荆榛 (Danh từ)

jīng zhēn
01

Cây bụi mọc dày, thường dùng để miêu tả cảnh hoang vu, rậm rạp.

1.亦作“荆蓁”。泛指丛生灌木,多用以形容荒芜情景。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chết, mất, đi vào cõi chết như rừng rậm che phủ, ẩn khuất trong thiên nhiên hoang dã

2.谓没入荒野,指逝世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ẩn dụ cho tình trạng khó khăn, gian nan, hiểm trở như rừng gai độc trắc trở.

3.比喻艰危,困难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chỉ người xấu, kẻ ác như chông gai rậm rạp gây khó chịu, thường dùng để ví von người ác độc.

4.比喻恶人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sự không hài lòng, cảm giác khó chịu hoặc có mâu thuẫn nhỏ trong lòng.

5.芥蒂;不快。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆榛

jīng

zhēn

Các từ liên quan

荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
榛丛
榛刺
榛卉
榛塞
榛墟
荆
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
Hình thái radical:
⿰,茾,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép