Bản dịch của từ 荆榛 trong tiếng Việt
荆榛

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆榛 (Danh từ)
Cây bụi mọc dày, thường dùng để miêu tả cảnh hoang vu, rậm rạp.
1.亦作“荆蓁”。泛指丛生灌木,多用以形容荒芜情景。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chết, mất, đi vào cõi chết như rừng rậm che phủ, ẩn khuất trong thiên nhiên hoang dã
2.谓没入荒野,指逝世。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ẩn dụ cho tình trạng khó khăn, gian nan, hiểm trở như rừng gai độc trắc trở.
3.比喻艰危,困难。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ người xấu, kẻ ác như chông gai rậm rạp gây khó chịu, thường dùng để ví von người ác độc.
4.比喻恶人。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sự không hài lòng, cảm giác khó chịu hoặc có mâu thuẫn nhỏ trong lòng.
5.芥蒂;不快。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆榛
jīng
荆
zhēn
榛
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
