Bản dịch của từ 荆牛 trong tiếng Việt
荆牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆牛 (Danh từ)
【jīng niú】
01
Ẩn dụ chỉ cảnh ngộ bi thương, cầu xin thương xót nhưng vẫn khó sống sót, như con bò bị nấu thịt mà khóc van xin không được tha mạng.
《太平御览》卷九百引南朝宋刘义庆《幽明录》:“桓冲镇江陵,正会夕,当烹牛。牛忽孰视帐下都督甚久,目中泣下。都督呪之曰:‘汝能向我跪者,当启活也。’牛应声而拜,众甚异之。都督复谓曰:‘汝若须活,遍拜众人者直往。’牛涕殒如雨,遂拜不止。值冲醉,不得启,遂杀牛。”后用以喻乞怜仍难苟活。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆牛
jīng
荆
niú
牛
Các từ liên quan
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晶
鶄
葏
秔
經
箐
亰
兢
巠
经
鼱
京
萎
芐
䔚
葫
葿
䔷
䓔
莠
䖆
䒹
䒨
䒱
帞
狥
荐
枮
炪
枱
洭
㖀
独
㓨
𠊠
沗
荆棘
拙荆
荆轲
荆州
荆芥
紫荆
负荆
荆条
荆门
荆江
