Bản dịch của từ 荆花 trong tiếng Việt
荆花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆花 (Danh từ)
【jīng huā】
01
Hoa mộc lan tím, cây cảnh đẹp, nở hoa mùa xuân rực rỡ như ánh bình minh.
1.即紫荆花。观赏植物,春天开花,花紫红色,布满全枝,连成一片,烂漫如朝霞。
Ví dụ
02
Ẩn dụ cho anh em ruột cùng chung dòng máu, cùng phát triển, gắn bó thân thiết như những cành hoa trên cùng một cây.
2.比喻兄弟昆仲同枝并茂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆花
jīng
荆
huā
花
Các từ liên quan
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晶
鶄
葏
秔
經
箐
亰
兢
巠
经
鼱
京
萎
芐
䔚
葫
葿
䔷
䓔
莠
䖆
䒹
䒨
䒱
帞
狥
荐
枮
炪
枱
洭
㖀
独
㓨
𠊠
沗
荆棘
拙荆
荆轲
荆州
荆芥
紫荆
负荆
荆条
荆门
荆江
