Bản dịch của từ 荆蓝 trong tiếng Việt
荆蓝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆蓝 (Danh từ)
【jīng lán】
01
Tên gọi chung của hai ngọn núi nổi tiếng: núi Kinh (荆山) ở tỉnh Hồ Bắc và núi Lam Điền (蓝田山) ở tỉnh Thiểm Tây, nơi có truyền thuyết và danh tiếng về ngọc Lam Điền.
1.荆山﹑蓝田山的并称。荆山在今湖北省南漳县西部,相传春秋时楚国人卞和得玉璞于此山;蓝田山在今陕西省蓝田县境内,出产闻名古今中外的蓝田玉。
Ví dụ
02
Chỉ viên ngọc đẹp quý, dùng để ví người tài giỏi xuất sắc.
2.指美玉﹐用以比喻优异人才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆蓝
jīng
荆
lán
蓝
Các từ liên quan
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晶
鶄
葏
秔
經
箐
亰
兢
巠
经
鼱
京
萎
芐
䔚
葫
葿
䔷
䓔
莠
䖆
䒹
䒨
䒱
帞
狥
荐
枮
炪
枱
洭
㖀
独
㓨
𠊠
沗
荆棘
拙荆
荆轲
荆州
荆芥
紫荆
负荆
荆条
荆门
荆江
