Bản dịch của từ 荆藜 trong tiếng Việt
荆藜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆藜 (Danh từ)
【jīng lí】
01
Cây dại mọc lan tràn trên đồi núi, thường là loại cỏ dại, cây gai có thể gây khó chịu hoặc hại cây trồng
1.泛指蔓生山野的恶木莠草。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gậy làm bằng gỗ kém chất lượng, thường dùng để chống hoặc làm vật dụng đơn giản.
2.指劣质木料制的手杖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆藜
jīng
荆
lí
藜
Các từ liên quan
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
藜光
藜床
藜杖
藜火
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晶
鶄
葏
秔
經
箐
亰
兢
巠
经
鼱
京
萎
芐
䔚
葫
葿
䔷
䓔
莠
䖆
䒹
䒨
䒱
帞
狥
荐
枮
炪
枱
洭
㖀
独
㓨
𠊠
沗
荆棘
拙荆
荆轲
荆州
荆芥
紫荆
负荆
荆条
荆门
荆江
