Bản dịch của từ 荆蛮 trong tiếng Việt

荆蛮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

荆蛮 (Danh từ)

jīng mán
01

Cách gọi cổ đại của người Trung Nguyên để chỉ người miền Nam hoặc dân tộc Đông Âu như Sở, Việt.

古代中原人对楚越或南人的称呼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆蛮

jīng

mán

Các từ liên quan

荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
荆
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
Hình thái radical:
⿰,茾,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép