Bản dịch của từ 荆钗 trong tiếng Việt
荆钗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆钗 (Danh từ)
【jīng chāi】
01
Tên một vở kịch cổ điển Trung Quốc kể về câu chuyện trung trinh và chống lại áp bức của vợ chồng vua Tống.
3.指《荆钗记》。元柯丹丘作。现今流传者多为明人改本。写宋王十朋与妻钱玉莲双双拒绝权贵威逼,夫妻忠贞相爱的故事。
Ví dụ
02
Chỉ người phụ nữ nhà nghèo, thường dùng trong văn chương cổ để nói về cảnh nghèo khó của phụ nữ.
2.借指贫家妇女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cái trâm cài tóc làm từ cây kinh, thường dùng ở phụ nữ nhà nghèo thời xưa
1.荆枝制作的髻钗。古代贫家妇女常用之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆钗
jīng
荆
chāi
钗
Các từ liên quan
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
钗佩
钗分
钗头
钗头凤
钗头符
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晶
鶄
葏
秔
經
箐
亰
兢
巠
经
鼱
京
萎
芐
䔚
葫
葿
䔷
䓔
莠
䖆
䒹
䒨
䒱
帞
狥
荐
枮
炪
枱
洭
㖀
独
㓨
𠊠
沗
荆棘
拙荆
荆轲
荆州
荆芥
紫荆
负荆
荆条
荆门
荆江
