Bản dịch của từ 草 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

(Danh từ)

cǎo
01

Cỏ; thảo

竹木、谷物、菜蔬以外,茎秆不是木质的高等植物的统称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cỏ; dân gian; nông thôn (xưa)

旧指山野、民间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rơm; rạ; rơm rạ

指用作燃料、饲料等的植物的茎、叶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chữ hoa; chữ thường (lối viết tay chữ phiên âm)

拼音字母的手写体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chữ Thảo

汉字形体的一种

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

cǎo
01

Ẩu; sơ sài; cẩu thả; qua loa

草率;不细致

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bản nháp; bản không chính thức; bản thảo

初步的;非正式的(文稿;草稿)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mái; cái (giống cái; chỉ gia súc hoặc gia cầm)

雌性的(多指家畜或家禽)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hèn; hèn hạ; hèn mọn

卑贱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

cǎo
01

Sáng lập

创始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khởi thảo; soạn thảo; phác thảo; viết nháp

起草

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép