Bản dịch của từ 草 trong tiếng Việt
草

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cǎo | ㄘㄠˇ | c | ao | thanh hỏi |
草 (Danh từ)
Cỏ; thảo
竹木、谷物、菜蔬以外,茎秆不是木质的高等植物的统称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cỏ; dân gian; nông thôn (xưa)
旧指山野、民间
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rơm; rạ; rơm rạ
指用作燃料、饲料等的植物的茎、叶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chữ hoa; chữ thường (lối viết tay chữ phiên âm)
拼音字母的手写体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chữ Thảo
汉字形体的一种
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
草 (Tính từ)
Ẩu; sơ sài; cẩu thả; qua loa
草率;不细致
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bản nháp; bản không chính thức; bản thảo
初步的;非正式的(文稿;草稿)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mái; cái (giống cái; chỉ gia súc hoặc gia cầm)
雌性的(多指家畜或家禽)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hèn; hèn hạ; hèn mọn
卑贱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
草 (Động từ)
Sáng lập
创始
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khởi thảo; soạn thảo; phác thảo; viết nháp
起草
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,早
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
