Bản dịch của từ 草头 trong tiếng Việt

草头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草头 (Danh từ)

cǎo tóu
01

Bộ thủ trong chữ Hán, hình dạng giống phần trên của chữ , thường dùng làm bộ thủ liên quan đến cây cỏ như (dừa nước), (mầm non).

2.也叫草字头。汉字的偏旁。如芋﹑苗等字,顶端作“卄”者,概称草头。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tên gọi dân dã ở một số vùng quê Trung Quốc chỉ cây cỏ ba lá (苜蓿), loại cỏ dùng làm thức ăn cho gia súc.

5.我国有些农村地区对苜蓿的俗称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đầu lĩnh của bọn cướp cỏ, lãnh đạo một nhóm côn đồ hoặc du côn thời xưa.

3.草寇的头领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phần đầu, ngọn của cỏ hoặc cây cỏ nhỏ.

1.草端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Danh từ chỉ vị trí số hàng vạn trong dãy số, cũ dùng để thay thế chữ 'vạn'.

4.万位数的隐称。旧时往往用以代“万”字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草头

cǎo

tóu

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
头一无二
头七
头上
头上安头
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép