Bản dịch của từ 草帖 trong tiếng Việt

草帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草帖 (Danh từ)

cǎo tiē
01

Bản kiện tụng thời xưa dùng để trình bày sự việc khi đi kiện, giống như đơn kiện.

2.指旧时打官司用的诉状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giấy ghi chép ngày giờ sinh (bát tự) của nam hoặc nữ trong tập tục xưa để bàn chuyện hôn nhân, gọi là 'bát tự'; khác với 'định' là giấy đã chốt hẳn.

1.俗称“八字帖”。旧俗议亲时写明男方或女方的生辰八字等的帖子,相对于定帖而言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草帖

cǎo

tiē

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép