Bản dịch của từ 草木萧疏 trong tiếng Việt

草木萧疏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草木萧疏 (Tính từ)

cǎo mù xiāo shū
01

Cảnh vật mùa thu buồn tẻ, hoa cỏ cây cối héo úa, thưa thớt và lạnh lẽo.

萧疏:冷落,稀稀落落。花草树木都已枯萎凋谢。形容深秋景象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草木萧疏

cǎo

xiāo

shū

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
木三对
木上座
木下三郎
木丸
萧丘
萧何
萧何律
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép