Bản dịch của từ 草标儿 trong tiếng Việt

草标儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草标儿 (Danh từ)

cǎo biāo ér
01

Cái cọc cắm bằng rơm gắn trên vật phẩm khi đem bán trong cũ thời, như dấu hiệu hoặc nhãn hiệu.

旧时物件出卖时插于其上的草秆。如:当日将了宝刀插了草标儿上市去卖。——《水浒传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草标儿

cǎo

biāo

ér

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
标下
标举
标书
标令
标仪
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép