Bản dịch của từ 草玄 trong tiếng Việt

草玄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草玄 (Danh từ)

cǎo xuán
01

Chỉ tác phẩm '太玄' của Hán đại nhà văn Dương Hùng, sau dùng để chỉ người hoặc việc làm giản dị, không bon chen, chuyên tâm viết sách.

指汉扬雄作《太玄》。《汉书.扬雄传下》:“哀帝时,丁﹑傅﹑董贤用事,诸附离之者或起家至二千石。时雄方草《太玄》,有以自守,泊如也。”后因以“草玄”谓淡于势利,潜心著述。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草玄

cǎo

xuán

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép