Bản dịch của từ 草茅 trong tiếng Việt

草茅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草茅 (Danh từ)

cǎo máo
01

Chỉ người có địa vị thấp kém, học thức nông cạn, giống như cỏ dại, rơm rạ; người nghèo hèn, tầm thường

6.比喻浅陋微贱的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ sự tầm thường, thấp kém, nghèo nàn, thô sơ như cỏ dại và rơm rạ; dùng để ví von điều gì đó rất tầm thường, hèn mọn.

5.比喻鄙陋微贱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cỏ dại, loại cỏ mọc hoang không mong muốn

2.杂草。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vùng quê, đồng cỏ hoang dại, dân gian thường dân (đối lập với triều đình, quan lại)

3.草野;民间。多与“朝廷”相对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Người chưa ra làm quan, dân thường sống ở ngoài xã hội như cỏ dại (cỏ tranh, cỏ đót) mọc hoang, tượng trưng cho tầng lớp bình dân, chưa có địa vị.

4.在野未出仕的人;平民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Cỏ dại, cỏ dại mọc hoang, thường là loại cỏ thấp và thưa thớt trong tự nhiên.

1.亦作“草茆”。亦作“艹茅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草茅

cǎo

máo

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép