Bản dịch của từ 草茅 trong tiếng Việt
草茅

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cǎo | ㄘㄠˇ | c | ao | thanh hỏi |
草茅 (Danh từ)
Chỉ người có địa vị thấp kém, học thức nông cạn, giống như cỏ dại, rơm rạ; người nghèo hèn, tầm thường
6.比喻浅陋微贱的人。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ sự tầm thường, thấp kém, nghèo nàn, thô sơ như cỏ dại và rơm rạ; dùng để ví von điều gì đó rất tầm thường, hèn mọn.
5.比喻鄙陋微贱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cỏ dại, loại cỏ mọc hoang không mong muốn
2.杂草。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vùng quê, đồng cỏ hoang dại, dân gian thường dân (đối lập với triều đình, quan lại)
3.草野;民间。多与“朝廷”相对。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người chưa ra làm quan, dân thường sống ở ngoài xã hội như cỏ dại (cỏ tranh, cỏ đót) mọc hoang, tượng trưng cho tầng lớp bình dân, chưa có địa vị.
4.在野未出仕的人;平民。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cỏ dại, cỏ dại mọc hoang, thường là loại cỏ thấp và thưa thớt trong tự nhiên.
1.亦作“草茆”。亦作“艹茅”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草茅
cǎo
草
máo
茅
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,早
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
