Bản dịch của từ 草行 trong tiếng Việt
草行
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cǎo | ㄘㄠˇ | c | ao | thanh hỏi |
草行 (Động từ)
【cǎo xíng】
01
Đi bộ trên cánh đồng cỏ, đi dạo giữa đồng cỏ xanh mướt
2.在草野中行走。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ hành (thư pháp) viết theo lối có nét giống cỏ, nhanh, mềm mại, thường gọi là chữ thảo có phong cách hành thư.
1.带草的行书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草行
cǎo
草
xíng
行
Các từ liên quan
草上霜
草上飞
草丛
草人
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,早
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騲
屮
艸
愺
䒑
懆
慅
蒔
莀
葌
艻
蕂
葯
䔮
荊
蕸
蘏
荑
芴
昡
俜
饼
玻
峔
変
饶
珉
胖
敁
𠗈
䒻
草莓
草率
草地
草原
起草
草稿
潦草
香草
草案
稻草
