Bản dịch của từ 草行露宿 trong tiếng Việt

草行露宿

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草行露宿 (Thành ngữ)

cǎo xíng lù sù
01

Đi trên cỏ dại, ngủ ngoài trời dưới sương; miêu tả cảnh người đi đường xa vất vả, gian nan và gấp gáp.

走在野草里,睡在露天下。形容走远路的人艰苦和匆忙的情形。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草行露宿

cǎo

xíng

宿

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép