Bản dịch của từ 草贼 trong tiếng Việt

草贼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草贼 (Danh từ)

cǎo zéi
01

Từ xưa dùng để khinh miệt gọi những người nông dân nổi dậy chống lại chính quyền, như 'giặc cỏ' gây rối loạn xã hội.

旧时对起义农民的蔑称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草贼

cǎo

zéi

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép