Bản dịch của từ 草跋 trong tiếng Việt

草跋

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草跋 (Động từ)

cǎo bá
01

Đi bộ trong rừng núi, vượt qua địa hình khó khăn

在山林中行走。语本《诗.墉风.载驰》“大夫跋涉,我心则忧”毛传:“草行曰跋,水行曰涉。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草跋

cǎo

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
跋前疐后
跋前踕后
跋前踬后
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép