Bản dịch của từ 草蹙 trong tiếng Việt

草蹙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草蹙 (Tính từ)

cǎo cù
01

Một cách viết khác của '草戚', dùng để chỉ sự buồn bã, sầu muộn; trạng thái tâm trạng chán nản, u sầu.

1.亦作“草戚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vội vàng, gấp gáp, làm việc trong trạng thái khẩn trương, không kịp chuẩn bị

2.仓猝;匆忙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草蹙

cǎo

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép