Bản dịch của từ 草里旛竿 trong tiếng Việt

草里旛竿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草里旛竿 (Danh từ)

cǎo lǐ fān gān
01

Ẩn dụ cho con người biết nhún nhường khi khó khăn, biết vươn lên khi thuận lợi.

比喻做人能屈能伸,窘困则屈,显达则伸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草里旛竿

cǎo

fān

gān

竿

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép