Bản dịch của từ 草长莺飞 trong tiếng Việt

草长莺飞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草长莺飞 (Thành ngữ)

cǎo zhǎng yīng fēi
01

Miêu tả cảnh sắc mùa xuân cuối xuân ở miền Nam sông nước, cỏ xanh mơn mởn, chim hoàng yến bay lượn.

莺:黄鹂。形容江南暮春的景色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草长莺飞

cǎo

zhǎng

yīng

fēi

Các từ liên quan

草上霜
草上飞
草丛
草人
莺乔
莺俦燕侣
莺儿
莺华
莺友
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép