Bản dịch của từ 荒亡 trong tiếng Việt

荒亡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒亡 (Động từ)

huāng wáng
01

Sa đọa, chìm đắm trong săn bắn, rượu chè, trai gái...; phóng đãng, tiêu xài và hưởng lạc quá độ

谓沉迷于田猎酒色之类,纵欲无度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒亡

huāng

wáng

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亲
荒人
荒伧
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép