Bản dịch của từ 荒亲 trong tiếng Việt

荒亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒亲 (Động từ)

huāng qīn
01

Chỉ việc cha mẹ mới mất mà người con/親家 lại đi tái giá (lấy vợ/đám cưới lại); tức là «tái hôn» trong hoàn cảnh vừa mất cha mẹ

指父母新丧而娶亲。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒亲

huāng

qīn

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒人
荒伧
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép