Bản dịch của từ 荒人 trong tiếng Việt

荒人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒人 (Danh từ)

huāng rén
01

Kẻ quê mùa, người thô lỗ/ngu dốt ở vùng hoang dã (鄙野之人 — người hẻo lánh, quê mùa)

鄙野之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒人

huāng

rén

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒伧
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép