Bản dịch của từ 荒俭 trong tiếng Việt

荒俭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒俭 (Tính từ)

huāng jiǎn
01

Khô khan, keo kiệt; nghĩa gần với “荒歉” (thiếu thốn, kham khổ) hoặc “” (tiết kiệm quá mức dẫn đến kham khổ)

犹荒歉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒俭

huāng

jiǎn

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép