Bản dịch của từ 荒土 trong tiếng Việt

荒土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒土 (Danh từ)

huāng tǔ
01

Mảnh đất hoang, vùng đất hoang vu, nơi xa xôi hẻo lánh (Hán Việt: hoang thổ)

1.位东北方的荒远之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đất hoang; vùng đất bỏ hoang, không trồng trọt được (hư nghĩa: đất cằn, hoang phế)

2.犹荒地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒土

huāng

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
土专家
土丘
土业
土中
土中人
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép