Bản dịch của từ 荒城 trong tiếng Việt

荒城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒城 (Danh từ)

huāng chéng
01

Thành cổ hoang vắng; thành cổ bị bỏ hoang, đìu hiu

1.荒凉的古城。

Ví dụ
02

Mộ hoang; mồ mả bị bỏ hoang (mộ cũ không người chăm sóc)

2.指荒坟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒城

huāng

chéng

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép