Bản dịch của từ 荒塞 trong tiếng Việt

荒塞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒塞 (Tính từ)

huāng sāi
01

U mê, tối tăm, khép kín về tinh thần hoặc tư duy (học thuật, xã hội); Hán-Việt: hoang tắc/hoang liên hệ với 'khép'/'bế'.

昏聩闭塞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒塞

huāng

sāi

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép