Bản dịch của từ 荒外 trong tiếng Việt

荒外

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒外 (Danh từ)

huāng wài
01

Những vùng xa xôi, hẻo lánh ngoài rìa thế giới đã biết; nơi chưa khai hóa (chữ Hán: 八荒之外)

八荒之外。指未开化的边远地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒外

huāng

wài

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
外三关
外丧
外丹
外主
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép