Bản dịch của từ 荒子孱孙 trong tiếng Việt

荒子孱孙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒子孱孙 (Tính từ)

huāng zǐ chán sūn
01

Hoang tử tàn tôn; con cháu bất tài, không có đạo đức

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒子孱孙

huāng

zi

càn

sūn

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
孱僮
孱困
孱夫
孱头
孱妇
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép