Bản dịch của từ 荒宴 trong tiếng Việt
荒宴
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huāng | ㄏㄨㄤ | h | uang | thanh ngang |
荒宴 (Động từ)
【huāng yàn】
01
Tên chim (có dạng chữ dị thể là「荒燕」) — một tên cổ hoặc ít gặp để gọi chim yến/những loài én hoang; cũng ghi chú là dạng chữ khác nhau
1.亦作“荒燕”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vùi mình trong yến tiệc, say sưa ăn uống (chìm đắm trong nhậu nhẹt)
2.沉溺于宴饮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒宴
huāng
荒
yàn
宴
Các từ liên quan
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
- Bính âm:
- 【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
- Các biến thể:
- 慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,巟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一フノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塃
㡆
肓
慌
朚
衁
𠃤
䀮
巟
宺
㠵
㡃
蘳
蒯
薆
萱
苬
䓨
葝
芽
藴
莲
萈
蕋
挻
𠉀
恞
迸
贺
挔
俘
怹
䏢
南
𠓬
荄
荒谬
荒唐
荒凉
荒废
荒诞
荒野
荒芜
荒漠
灾荒
荒原
