Bản dịch của từ 荒扰 trong tiếng Việt

荒扰

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒扰 (Tính từ)

huāng rǎo
01

Thiên tai, loạn lạc; nạn đói và binh đao gây khốn khổ cho dân chúng (hỗn hợp: thiên tai + chiến loạn)

1.灾荒兵乱。

Ví dụ
02

Hoảng loạn, bối rối (ráo riết, cuống lấy nhau); '' ở đây thông ý '' (hoảng)

2.慌乱。荒,通“慌”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒扰

huāng

rǎo

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
扰习
扰乱
扰从
扰冗
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép