Bản dịch của từ 荒月 trong tiếng Việt

荒月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒月 (Danh từ)

huāng yuè
01

Âm lịch tháng tư; mùa vụ chênh lệch, nông nhàn, thị trường vắng (tháng 'hoang' của nông vụ).

指农历四月。时青黄不接而农事日忙,市场面临淡季,俗称“荒月”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒月

huāng

yuè

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép