Bản dịch của từ 荒榛 trong tiếng Việt

荒榛

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒榛 (Tính từ)

huāng zhēn
01

Hoang vắng, hoang vu; (động) trở nên hoang tàn, bỏ hoang

2.引申为荒芜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cây cỏ um tùm, rậm rạp; nơi cỏ dại mọc lộn xộn (vườn hoang, rừng bụi)

1.杂乱丛生的草木。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒榛

huāng

zhēn

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
榛丛
榛刺
榛卉
榛塞
榛墟
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép