Bản dịch của từ 荒流 trong tiếng Việt

荒流

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒流 (Tính từ)

huāng liú
01

Hoang vắng, xa xôi hẻo lánh (địa điểm ít người tới; hoang phế)

1.荒僻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nuông chiều và không kiềm chế; hành vi không kiềm chế và không kiềm chế (có thể được sử dụng như một mô tả về tính cách hoặc hành vi)

2.放荡恣纵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒流

huāng

liú

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
流丐
流丸
流丽
流习
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép