Bản dịch của từ 荒疎 trong tiếng Việt

荒疎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒疎 (Tính từ)

huāng shū
01

Cũng cõi, lơ là, trở nên xa lạ do thiếu luyện tập hoặc bỏ bê (học hành, nghề nghiệp) — nhớ đến Hán Việt: (hoang) + (thô, sơ)

因缺乏练习而生疏。。红楼梦.第三十三回:「在外流荡优伶,表赠私物;在家荒疏学业,淫辱母婢。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒疎

huāng

shū

荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép