Bản dịch của từ 荒秽 trong tiếng Việt

荒秽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒秽 (Tính từ)

huāng huì
01

Dơ bẩn, ô uế; thô tục, tục tĩu (thường mô tả lời nói hoặc cảnh tượng bẩn thỉu)

1.亦作“荒薉”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hoang vu, cằn cỗi; bừa bộn ô uế (chỉ trạng thái đất đai hoặc nơi chốn bị bỏ hoang, xơ xác và nhơ bẩn)

2.犹荒芜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hoang phế, bị bỏ hoang; lộn xộn bẩn thỉu (chữ '' có nghĩa ô uế), tức là nơi chốn hoặc tình trạng bị bỏ bê, xơ xác và dơ bẩn

3.犹荒废。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bẩn thỉu, ô uế; cũng chỉ thưa thớt, thấp kém (cảnh vật hoặc phẩm chất)

4.犹污秽。亦谓稀少而低下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒秽

huāng

huì

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
秽乱
秽亵
秽人
秽仙
秽俗
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép