Bản dịch của từ 荒耽 trong tiếng Việt

荒耽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒耽 (Động từ)

huāng dān
01

Lười biếng, ham chơi mà lơ là việc học hoặc công việc (còn viết là「荒躭」)

1.亦作“荒躭”。

Ví dụ
02

Say mê, chìm đắm (vào điều vô bổ hoặc thú vui xấu); mê muội không để ý đến việc chính

2.沉溺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒耽

huāng

dān

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
耽乐
耽习
耽书
耽古
耽味
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép