Bản dịch của từ 荒荒 trong tiếng Việt

荒荒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒荒 (Tính từ)

huāng huāng
01

Hoảng hốt; bối rối, bị kinh sợ (từ cổ, '' thông '')

1.惊扰貌。荒,通“慌”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vội vã, hấp tấp; làm việc một cách匆忙 (thường chỉ trạng thái gấp gáp, cẩu thả)

2.指匆忙,仓促。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vắng vẻ, ảm đạm; hoang vắng (không khí lạnh lẽo, ít người, ít hoạt động)

3.萧条;冷落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒荒

huāng

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
荒伧
荒余
荒信
荒俭
荒僻
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép