Bản dịch của từ 荒远 trong tiếng Việt

荒远

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒远 (Danh từ)

huāng yuǎn
01

Còn xa lắm; xa xôi, cách trở (nhấn mạnh khoảng cách lớn, thường dùng trong văn viết cổ hoặc trang trọng)

1.犹遥远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vùng đất xa xôi, hẻo lánh (chỉ nơi cách xa trung tâm, hoang vắng)

2.指遥远的地区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒远

huāng

yuǎn

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
远世
远业
远东
远中
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép