Bản dịch của từ 荒鸡 trong tiếng Việt

荒鸡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

荒鸡 (Danh từ)

huāng jī
01

Chóe (loài gà kêu vào ba khía giờ trước canh ba), gà kêu lúc nửa đêm; trong cổ văn coi là âm thanh điềm xấu

指三更前啼叫的鸡。旧以其鸣为恶声,主不祥。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荒鸡

huāng

Các từ liên quan

荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
荒
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Các biến thể:
慌, 𦱐, 𦮋, 𥡍, 𥠸, 𥞙, 𠯚, 𠃤, 巟, 㠩, 𥡃, 荒
Hình thái radical:
⿱,艹,巟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép