Bản dịch của từ 荔枝蜜 trong tiếng Việt

荔枝蜜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

荔枝蜜 (Danh từ)

lì zhī mì
01

Tựa đề (tên) của một bài散文 (tản văn) — tác phẩm '荔枝蜜' của nhà văn Dương Thác (杨朔), xuất bản 1961; nội dung ca ngợi mật vải/long nhãn và những người lao động quên mình dựng xây cuộc sống mới.

散文。杨朔作。1961年发表。作者品尝了香甜的荔枝蜜,又参观了荔枝林深处的养蜂场,不由得赞美“为人类酿造最甜生活”的蜜蜂,进而赞颂创造新生活的忘我劳动的建设者。作品从平凡事物中挖掘出蕴含着的丰富的生活哲理和诗情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荔枝蜜

zhī

Các từ liên quan

荔子
荔挺
荔支
荔支香
荔枝
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
蜜丁
蜜丸
蜜云龙
蜜人
蜜供
荔
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
𦶭, 茘
Hình thái radical:
⿱,艹,劦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フノフノフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép