Bản dịch của từ 荔枝香 trong tiếng Việt

荔枝香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

荔枝香 (Danh từ)

lì zhī xiāng
01

Danh hiệu từ (tên của một thể loại/điệu hát cổ), bắt nguồn từ thời Tống, kế thừa giai điệu Đường nhạc.

3.词牌名。始于宋,承唐乐曲而成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mùi thơm của quả vải/荔枝 (hương vải); cũng viết là 荔支香

1.亦作“荔支香”。

Ví dụ
03

Tên nhạc: một bản nhạc (Đường nhạc) mang tên 'Lệ chi hương'; cũng có thể hiểu là nhan đề gợi mùi thơm của quả vải/lychee trong nhạc cổ.

2.唐乐曲名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên một曲牌 (một điệu/hát trong nhạc kịch cổ Trung Quốc, cụ thể là nhạc Nam曲的一种),句法 giống từ

4.曲牌名。南曲入大石调正曲,句法同于词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荔枝香

zhī

xiāng

Các từ liên quan

荔子
荔挺
荔支
荔支香
荔枝
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
香丝
香严
香串
香乳
香云
荔
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
𦶭, 茘
Hình thái radical:
⿱,艹,劦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フノフノフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép