Bản dịch của từ 荛牧 trong tiếng Việt

荛牧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ráo

ㄖㄠˊraothanh sắc

荛牧 (Danh từ)

ráo mù
01

Việc dắt gia súc ăn cỏ và cắt cỏ; người làm việc đó (chăn thả, đốt cắt, hái cỏ)

打草与放牧。亦指打草与放牧的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荛牧

ráo

Các từ liên quan

荛子
荛竖
荛花
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
荛
Bính âm:
【ráo】【ㄖㄠˊ】【NHIÊU.NGHIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,艹,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép