Bản dịch của từ 荟蕞 trong tiếng Việt
荟蕞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
荟蕞 (Động từ)
【huì zuì】
01
Tập hợp, thu thập những việc nhỏ lẻ, vụn vặt lại với nhau.
汇集琐碎的事物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荟蕞
huì
荟
zuì
蕞
Các từ liên quan
荟粹
荟萃
荟萃一堂
荟蔚
荟蘙
蕞尔弹丸
蕞残
蕞猥
蕞眇
蕞芮
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI.OÁI】
- Các biến thể:
- 薈
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,会
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
会
銊
烩
㒑
䙡
晦
圚
㰥
檜
瘣
贿
繢
薊
藙
蕴
萃
荳
䕡
蒰
薪
荐
芡
䓋
䓓
赳
祐
胢
茈
炽
垓
荎
帣
俨
柸
柱
垌
芦荟
荟萃
荟集
群星荟萃
